THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT SCHMIDT

Thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm ghép roăng API Schmidt Gasketed Plate

  • Thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm ghép roăng API Schmidt Gasketed Plate
  • Thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm ghép roăng API Schmidt Gasketed Plate
  • Thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm ghép roăng API Schmidt Gasketed Plate
Miêu tả

Thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm ghép roăng Gasketed Plate - API Schmidt-Bretten SIGMA Gasketed Plate Heat Exchangers

Với thiết bị dạng tấm ghép roăng, các tấm được ghép với nhau bằng roăn đệm cao su, tạo nên một ưu điểm là dễ dàng tháo lắp và vệ sinh định kỳ. Dựa vào các ứng dụng cụ thể, tấm sẽ được thiết kế đặc trưng phù hợp cho từng ứng dụng và do vậy loại Gasket Plate này được chia làm các loại như cụ thể: Công nghiệp nói chung, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp mía đường, công nghiệp giấy...

ƯU ĐIỂM VÀ PHẠM VI ỨNG DỤNG:
- Cấu trúc tấm tạo cho tấm sự chắc chắn và ổn định.
- Được ứng dụng trong ngành công nghiệp giấy và Xenlulo (Cellulose).
- Được ứng dụng làm mát, làm lạnh, giải nhiệt cho ngành sản xuất thực phẩm (Tương mù-tạt, pu-rê cà chua,…), các loại súp và những loại thực phẩm có độ nhớt khác.
- Thuận tiện cho quá trình vệ sinh CIP định kỳ.
- Cấu trúc tấm và roăn thuân theo tiểu chuẩn vệ sinh 3A.

Mô tả thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm ghép roăng Gasketed Plate:

Temperature -40°F - 400°F (-29°C - 200°C)
Pressure Vacuum to 400 psig (30bar)
Capacities Up to 8800 GPM (4000m³/h)

Technical Parameters

Plates  
Standard

AISI 304 Stainless Steel (1.4301) 
AISI 316L Stainless Steel (1.4404)
AISI 316TI Stainless Steel (1.4571)

Exotics

AISI 904 Stainless Steel
SMO 254
Nickel Alloys, pure Nickel, Ti and Ti-Pd Alloy

Thickness 0.4 mm to 1.15 mm
Gaskets  
Standard Nitrile Rubber Gasket, EPDM Rubber, 
Chloroprene Ruber
Exotics

HNBR ,NBR-HT, FPM/FKM, Butyle, PTFE Coated (SIGMACOAT), Food Industry Certified Gasket

AFM Hard gaskets

Attachment Method SIGMAFIX Adhesive-free Gasket, or Glued Gasket
Frame Painted Carbon Steel, or Stainless Steel (pure and cladded)
Connections  
Standard Studded with optional 304/316 liner, (ANSI, DIN) flanges, food stuff connections
Exotics Ti, SMO, Hastelloy, and 904L
Codes and Standards ASME, PED, ABS, LRS, GL, BV, GOST